cú vọ

  1. d. 1 không túm lông trên đầu. 2 Con cú vọ, dùng để kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người. Bọn cú vọ. Mắt cú vọ (mắt nhìn xoi mói, rình mò để tìm cách hại người).
cú vọ
Một con cú vọ đậu trên cành cây vào ban đêm.