cú vọ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cú không có túm lông trên đầu: "Cú vọ" là tên gọi của một loài chim thuộc họ cú, có đặc điểm là không có chùm lông vểnh lên như tai ở trên đầu.
- Hình tượng chỉ kẻ hiểm ác, chuyên rình rập hại người: Trong cách nói ẩn dụ, "cú vọ" được dùng để ví von những kẻ độc ác, thường xuyên rình mò, tìm cơ hội để làm hại người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa chỉ loài chim):
- Đêm khuya, tiếng cú vọ kêu nghe rất não nề. (Đêm khuya, tiếng con cú vọ kêu nghe rất thê lương.)
- Loài cú vọ thường săn mồi vào ban đêm. (Loài cú vọ thường đi săn mồi vào ban đêm.)
Danh từ (nghĩa ẩn dụ chỉ người):
- Cảnh giác với bọn cú vọ chuyên rình mò hại người. (Hãy cảnh giác với lũ người độc ác chuyên rình rập làm hại người khác.)
- Hắn ta có đôi mắt cú vọ, lúc nào cũng như đang dò xét. (Hắn ta có đôi mắt như mắt cú vọ, lúc nào cũng như đang tìm kiếm, dò xét.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mắt cú vọ": Cụm từ dùng để miêu tả đôi mắt tinh ranh, sắc sảo, luôn nhìn một cách soi mói, rình mò với ý đồ không tốt.
- Đừng có dán đôi mắt cú vọ ấy vào công việc của người khác. (Đừng có dán đôi mắt soi mói, rình mò ấy vào công việc của người khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Cú (danh từ): Tên gọi chung cho các loài chim thuộc bộ Cú, thường hoạt động về đêm.
- Cú mèo (danh từ): Một loài cú có kích thước trung bình, thường có túm lông trên đầu trông giống tai mèo.
Từ đồng nghĩa
- Kẻ hiểm độc: Người có lòng dạ độc ác, hay tìm cách hãm hại người khác (đồng nghĩa với nghĩa ẩn dụ).
- Kẻ rình mò: Người chuyên theo dõi, quan sát một cách lén lút (đồng nghĩa với một phần nghĩa ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
- Mắt cú vọ: Như đã giải thích ở phần trên, đây là một thành ngữ quen thuộc xuất phát từ hình tượng con cú vọ.
- Tên trộm nhìn với đôi mắt cú vọ trước khi đột nhập. (Tên trộm nhìn với đôi mắt tinh ranh, rình mò trước khi đột nhập.)
- d. 1 Cú không có túm lông trên đầu. 2 Con cú vọ, dùng để ví kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người. Bọn cú vọ. Mắt cú vọ (mắt nhìn xoi mói, rình mò để tìm cách hại người).